domain, domain name, premium domain name for sales

Thứ Sáu, 15 tháng 7, 2016

Câu hỏi trắc nghiệm Market Leader 3 Intermediate có đáp án

Bài viết này mình tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm môn Market Leader 3 Intermediate để các bạn sinh viên khối ngành kinh tế có điều kiện ôn luyện để chuẩn bị cho các kỳ thi giữa kỳ và cuối kỳ.

trac-nghiem-market-leader-3

1. Using an existing name on another type of product. (A, p.7)
A. awareness
B. image
C. stretching
D. range

2. How familiar people are with a brand. (A, p.7)
A. awareness
B. image
C. loyalty
D. range

3. Consumer who always buy Levi’s when they need a new pair of Jeans are showing …….. (B, p.7)
A. brand awareness
B. brand loyalty
C. brand stretching
D. brand name

4. Not enough people recognize our logo; we need to spend a lot more on raising brand
……… (B, p.7)
A. brand awareness
B. brand loyalty
C. brand stretching
D. brand name

5. The creation of Virgin Cola, Virgin Air, Virgin Rail and Virgin Bride is an example of ………. (B, p.7)
A. brand awareness
B. brand loyalty
C. brand stretching
D. brand name

6. The introduction of a product to the market. (B, p.7)
A. product range
B. product lifecycle
C. product launch
D. product placement

7. Not enough people recognize our logo; we need to spend a lot more on raising brand
……… (B, p.7)
A. brand awareness
B. brand loyalty
C. brand stretching
D. brand name

8. The ideas and beliefs people have about a brand. (A, p.7)
A. Awareness
B. Image.
C. Stretching
D. Range

9. A product ……… consists of introduction, growth, maturity and decline. (B, p.7)
A. range
B. lifecycle
C. launch
D. placement

10. When products are used in films or TV programmes. (A, p.7)
A. Product range
B. Product lifecycle
C. Product launch
D. Product placement

11. The set of products made by  company. (A, p.7)
A. Product range
B. Product lifecycle
C. Product launch
D. Product placement

12. The  length  of  time  people  continue  to  buy  a product. (A, p.7)
A. Product range
B. Product lifecycle
C. Product launch
D. Product placement

13. Coach, like many other companies, is ……… its products to reduce costs.(C, p. 8)
A. outsourcing
B. produced
C. sourced
D. producing

14. The name given to a product by the company that makes it.(A, p. 87
A.  Brand loyalty
B.  Brand name
C. Brand image
D. Brand awareness

15. This year we ……….. to develop a brand with personalty.
A. try
B. tried
C. are trying
D. are tried

16. When a company has a new product, it gives it a catchy ……….. (A, p.4)
A. brand
B. name
C. awareness
D. symbol

17. A good product is one that can ………. most, or all, of the customer’s expectation. (A, p.4)
A. help
B.  meet
C. supply
D. serve

18. A market ……… is a group of customers of a similar age, income level and social class.
A. share
B. follower
C. leader
D. segment

19. When we arrived the ………… was closed and there were no cabs at all. (B, p.15)
A. freeway
B. motorway
C. elevator
D. subway

20. There are some signs, at the US at least, that the airlines are at last attempting to respond to customer………..
A. dissatisfaction.
B. satisfaction
C. demand
D. misbehaviour

21. Many analysts ……. alcohol for the phenomenon called “air rage” (A, p.8)
A. concern
B. blame
C. harm
D. criticise

22. At our hotel, we give our ……… more than a high –quality experience, we get them to enjoy the Korona way of life.
A. customers
B. guests
C. tourists
D. shoppers

23. Cabin and flight crews often have to deal with……  and dangerous in-flight behaviour. (A, p8)
A. concern
B. blame
C. harm
D. disruptive

24. Cases of passenger …… are unfortunately all too common on long distance flights. (A, p9)
A. concern
B. blame
C. harm
D. misbehaviour

25. There is increasing …… that airlines are trying to save money at the expense of customer satisfaction. (A, p9)
A. concern
B. blame
C. harm
D. dissatisfaction

26. The busy executives can not afford to waste time in ….. Jams as they try to reach city center venue. (B, p.8))
A. transport
B. road
C. traffic
D. street

27. There are signs that airlines are trying to respond to customer ……
A. dissatisfaction
B. misbehaviour
C. disruption
D. concern

28. The ……. are responsible and service-oriented, they obviously enjoy their jobs and want to help the clients.
A. crew
B. assistants
C. salesmen
D. staff

29. In addition, the …….. of the hotel is ideal: a three-minute drive from the international airport. (B, p.8)
A. place
B. situation
C. venue
D. location

30. Lots of companies talk about ……… responsibility and authority. (p.24)
A. decentralising
B. conservative
C. bureaucratising
D. dynamizing

...... Bộ đề có tới hơn 280 câu, để dễ theo dõi bài viết, các bạn tải file đầy đủ ở phía dưới......


Bài trắc nghiệm này mình trích từ các câu hỏi trong 2 mục: Lý thuyết và Practice File của sách. Mình đã học qua môn này và các đề thi Market Leader 3 đều lấy câu hỏi từ sách ra cả, do vậy, các bạn ôn luyện trong sách, kèm theo đọc lại nội dung các bài đọc của mỗi Unit để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi, một số đề thi sẽ trích ngẫu nhiên một đoạn trong các bài đọc để làm câu hỏi.


1. Link tải bộ trắc nghiệm Market Leader 3 Intermediate KHÔNG đáp án



2. Link tải bộ trắc nghiệm Market Leader 3 Intermediate CÓ đáp án





3. Link tải BÀI DỊCH trắc nghiệm Market Leader 3 Intermediate có đáp án





Đây là các tài liệu mình tự tay biên soạn trong một thời gian dài, mong các bạn dẫn nguồn Phạm Lộc Blog nếu có nhã ý share bài viết này lên các trang khác. Lời cuối, chúc các bạn ôn thi và đạt kết quả tốt, nhớ Like & Share cho bạn bè nếu thấy hữu ích nhé!

Thứ Tư, 13 tháng 7, 2016

Marketing- Nghề của mọi nghề


Không phải ngẫu nhiên mà người ta gán cho ngành này một tên gọi mỹ miều như thế. Trong thời buổi kinh tế thị trường ngày nay, sự nở rộ của nhiều doanh nghiệp tạo nên thị trường kinh doanh đầy sôi động với hàng loạt những thương hiệu nổi bật. Tạo nên dấu ấn khác biệt là yếu tố sống còn để các doanh nghiệp cạnh tranh trên thị trường nhiều biến động. Một sản phẩm tốt không bằng một chiến lược marketing đúng đắn.

“ Điều bạn cần làm bây giờ là quyết định ‘hình ảnh’ nào bạn muốn cho thương hiệu của mình. Hình ảnh chính là cá tính. Sản phẩm cũng như con người, cần có những cá tính riêng, chính những cá tính đó có thể tạo nên hoặc phá vỡ những hình ảnh thương hiệu của bạn trên thị trường”- David Ogilvy đã từng nói như thế. 



Nhưng!  Để làm được điều này thật không hề đơn giản, điều đó phụ thuộc rất lớn vào nguồn nhân lực Marketing. Chẳng những đòi hỏi cao về tính sáng tạo, kiến thức chuyên môn mà còn phải nhạy bén trong việc nắm bắt thị trường cũng như khả năng phân tích tâm lý. Là chuyên gia Marketing, bạn phải xác định sẽ luôn được sống trong một môi trường sôi động và bận rộn. Nhu cầu của con người luôn là một ẩn số biến đổi không ngừng và không ai khác- chính bạn sẽ là người nắm giữ chìa khóa để giải quyết bài toán ấy.

Một tín hiệu đáng mừng là Marketing từ trước đến nay vẫn luôn được xem là một trong những ngành có nhiều cơ hội xin việc và có thu nhập đáng mơ ước nhất. Do xu thế toàn cầu hóa, hầu như các công ty từ sản xuất đến dịch vụ đều cần đội ngũ Marketing để giúp doanh nghiệp có thể tiếp cận nhanh chóng với thị trường. Mức thu nhập cũng theo đó dựa vào quy mô, năng lực và tính chất công việc mà bạn đảm nhận. Ở những tập đoàn lớn, công ty đa quốc gia,...lương có thể lên đến con số hàng ngàn USD. Thật tuyệt vời phải không nào?

Tuy nhiên, thu nhập luôn đi đôi với khối lượng công việc và áp lực bạn gặp phải. Môi trường ngày càng cạnh tranh nên việc hoàn thiện bản thân và liên tục học hỏi đã dần trở thành một điều bắt buộc cho những ai muốn theo đuổi và khao khát định vị cho mình một chỗ đứng trong lĩnh vực Marketing. Dám dấn thân, dám khác biệt và dám thể hiện mình… đó là những tố chất cần để bạn thành công trong lĩnh vực này!
Còn chần chừ gì nữa mà không gia nhập vào ngôi nhà chung Marketing để cùng nhau trải nghiệm!
                                                                                                Nguyễn Lê Anh Tú
                                                                                    15X3C-ĐH Bách Khoa Đà Nẵng


Thứ Hai, 11 tháng 7, 2016

Bán Website xem phim, nghe nhạc trực tuyến giá rẻ


Bán Website xem phim Việt Nam, nghe nhạc trực tuyến giá rẻ nhất


Tính năng cơ bản:
- Phát trực tuyến các bộ phim/nhạc/hài... trên Youtube, Vimeo, Dailymotion,...
- Giao diện đẹp gần giống như trang Youtube
- Có thể chỉnh sửa lại theo ý thích
- Thiết kế trên nền Blogger nên không tốn kém chi phí hosting
- Thích hợp cho những cá nhân, đơn vị cần một Website nghe nhạc, xem phim trực tuyến, games online và những nhu cầu khác.
- Code Website nhẹ, chạy nhanh, phát video không bị đứng.
- Giao diện phù hợp với tất cả các smartphone: Iphone, Ipad, điện thoại thông minh,...

Hỗ trợ:
- Hỗ trợ cài đặt miễn phí ban đầu
- Hỗ trợ cài đặt tên miền riêng nếu có nhu cầu.
- Hỗ trợ suport 24/24.

Giá đặc biệt ưu đãi:  Chỉ với 199.000đ bạn đã có cơ hội sở hữu Website nghe nhạc, xem phiem trực tuyến này.

Thanh toán: Chuyển khoản ngân hàng và nhận Web.

Thông tin ngân hàng:
- STK: 0441000619517
- Chủ TK: Triệu Hoàng Tình
- Ngân hàng Vietcombank
- Chi nhánh: Hồ Chí Minh

Mua Website này vui lòng gọi hoặc nhắn tin: 0938 919 739

Hoặc đăng ký trực tuyến tại đây

Rất cảm ơn bạn đã xem thông tin này. Rất mong được hợp tác.

TẠI SAO NÊN CHỌN CHƯƠNG TRÌNH MARKETING CHẤT LƯỢNG CAO?

7 lý do mà bạn nên chọn chương trình CLC thay vì chương trình đại trà như bình thường:

1. Chương trình đào tạo tiếp cận chuẩn đào tạo quốc tế:

Chương trình đào tạo được xây dựng trên cơ sở tích hợp các trường đại học tiên tiến được xếp hạng trên thế giứo như Hoa Kỳ, Anh, Úc,... hướng đến việc tiếp cận chuẩn chương trình đào tạo quốc tế.

Trên 20% số học phần trong mỗi chương trình được giảng dạy bằng tiếng Anh. Các học phần chuyên ngành sử dụng tài liệu bằng tiếng anh, có hỗ trợ bằng trợ giảng ngôn ngữ để sinhviên có thể tiếp cận và tự phát triển kiến thức chuyên ngành sau khi tốt nghiệp.

2. Giáo viên và tài liệu học tập chất lượng:

Sinh viên được ưu tiên sử dụng nguồn tài liệu tiếng Anh và tiếng Việt tịa thư vện trường Đại học Kinh tế trong quá trình học tập.
Sinh viên được sử dụng tài liệu học tập từ Nhà xuất bản Cengage Learning cho các học phần chuyên ngành.

3. Đội ngũ giáo viên và trợ giảng chuyên nghiệp:

Giảng viên giang dụy kiến thức chuyên ngành gồm các Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩ, Thạc sĩ giàu kinh nghiệm cùng với các giảng viên từ các trường Đại học nước ngoài liên kết với nhà trường.
Sinh viên được học tăng cường tiếng Anh, giảng viên giảng dạy kĩ năng tiếng Anh là giảng viên giàu kinh nghiệm từ Trường Đại học Ngoại Ngữ (Đại học học Đà Nẵng) và các giảng viên ngôn ngữ người nước ngoài.
Trợ giảng hỗ trợ học tập sinh viên như hướng dẫn làm tình huống, bài tập nhóm và giải đáp các thắc mắc tỏng quá trình học tập.
Chương trình đào tạo chất lượng còn có sự tham gia của các nhà quản lý giỏi, những doanh nhân thành đạt nhằm chia sẻ kinh nghiệm, giúp sinh viên có những trải nghiệm thực tế về quản lý – kinh doanh.

4. Cơ sở vật chất hiện đại và được tối ưu hóa:

Phòng học được thiết kế cho lớp học có 40 sinh viên, có đầy đủ điều hoà nhiệt độ, máy chiếu, micro không dây, hệ thống internet wifi, các trang thiết bị hỗ trợ phương pháp giảng dạy tích cực.
Phòng máy thực hành.
Ngoài ra phòng tự học có trang bị máy tính và dụng cụ trình chiếu để sinh viên có thể tự học và thảo luận nhóm, bố trí góc học tập và nghiên cứu riêng cho từng sinh viên.

5. Cơ hội nghề nghiệp và học tập ở nước ngoài:

Sinh viên sẽ được ưu tiên giới thiệu thực tập và việc làm tại các tổ chức, doanh nghiệp trong và ngoài nước (các doanh nghiệp liên doanh hoặc 100% vốn của nước ngoài...).
Sinh viên được quyền chuyển tiếp học đại học tại nước ngoài theo các chương trình 2+2, 3+1 mà chúng tôi và các đối tác nước ngoài đã có cam kết. Hiện tại, Trường Đại học Kinh Tế (Đại học Đà Nẵng) đã kí kết thỏa thuận chương trình chuyển tiếp với các trường đại học nước ngoài, như: Đại học Keuka, Đại học Towson, Đại học Bang Sealte (Hoa Kỳ), Đại học Newcatle, Đại học Hull (Anh), Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan), Đại học Massey (Newzealand), Đại học QUT (Úc)...

6. Chính sách học bổng ưu đãi:

Cấp học bổng cho 25% học viên chương trình đào tạo chất lượng cao với các loại học bổng đặc biệt, học bổng 100%, 50%, 25% mức học phí.
Học bổng đặc biệt bao gồm 100% học phí, lưu trú phí và hỗ trợ sinh hoạt phí 1.000.000 đồng/tháng

7. Các dịch vụ gia tăng khác cho người học:

         Sinh viên được tham gia các hoạt động ngoại khóa để tăng kĩ năng mềm của người học; tham gia các hoạtđộng trao đổi học thuật với sinh viên trong và ngoài nước; tham gia các báo cáo chuyên đề và các hội thảo khoa học tại trường…
         Sinh viên được tham gia tham quan khảo sát các doanh nghiệp trong kỳ thực tập tốt nghiệp.
Sinh viên được ưu tiên sử dụng quỹ hỗ trợ nghiên cứu khoa học để thực hiện các dự án nghiên cứu của mình (có sự tham gia hướng dẫn của thầy cô giáo)
Phụ huynh và người tài trợ được cung cấp thông tin về tình hình học tập và sinh hoạt của sinh viên nếu có yêu cầu.
Sinh viên có thể nhận được sự giúp đỡ của ccá trợ giảng hỗ trợ trong quá trình học tập hoặc ký năng viết báo cáo tốt nghiệp bằng tiếng Anh theo thông lệ quốc tế tùy theo điều kiện của mỗi chuyên ngành. 


Thứ Năm, 7 tháng 7, 2016

ETS Toeic Test 1000 RC + LC 1 cuốn - Phiên bản 5 Tests 2014

Hiện tại trên thị trường sách ETS Toeic Test 1000 có 2 version. Phiên bản đầu xuất bản vào năm 2014, chỉ gồm 1 cuốn  5 Actual Tests, mỗi Test gồm cả 2 phần LC và RC giống như đề thi thật. Phiên bản thứ hai xuất bản vào năm 2015, gồm 2 cuốn LC + RC, mỗi cuốn gồm 10 Actual Tests tách riêng phần nghe và phần đọc. Do vậy các bạn tìm kiếm với từ khóa ETS Toeic Test 1000 RC+ LC nên tải cả 2 bộ này về mà ôn luyện vì đây là các bộ sách do ETS liên kết phát hành.

ETS-Toeic-Test-1000-pdf

Mình cũng nói qua vài nét về tổ chức ETS. Một số bạn có thắc mắc: ETS là tổ chức gì, tại sao sách của ETS lại có giá trị. ETS: Viện khảo thí giáo dục hoa kì (Educational Testing Service - ETS) là một tổ chức phi lợi nhuận hoạt động vì sự tiến bộ và công bằng trong giáo dục thông qua việc nghiên cứu, biên soạn các bài kiểm tra đánh giá chất lượng ngôn ngữ với quy mô lớn. Trong đó có một số bài kiểm tra chấp nhận rộng rãi trên toàn thế giới như TOEIC, TOEFL, SAT. Đề thi ôn tập của chính người ra đề dĩ nhiên là sẽ tốt hơn và bám sát vào đề thi thật hơn, do vậy các bạn đừng bỏ sót bộ ETS nào khi ôn luyện TOEIC nhé.

icon8 Xem thêm: Phiên bản nâp cấp bộ sách huyền thoại: New Economy Toeic 1000 Full

Mình đã đăng một bài viết về bộ ETS Toeic 1000 file PDF HD phiên bản 2015 gồm 2 cuốn LC và RC rồi. Nếu chưa tìm thấy các bạn truy cập vào link sau đây, còn trong phạm vi bài viết này, mình sẽ cung cấp tài liệu cho phiên bản năm 2014.


PREVIEW






DOWNLOAD


Tài liệu mình upload ở đây gồm 2 phần, thứ nhất là file ETS Toeic Test 1000 RC+LC PDF, thứ hai là file RAR chứa audio phần Listening.



1. Ebook PDF ETS Toeic Test 1000 RC+LC






2. Audio ETS Toeic Test 1000 RC+LC






Đây là tài liệu luyện thi Toeic mình tổng hợp từ nhiều tác giả khác nhau, các bạn tải về ôn luyện, nếu thấy hữu ích, giúp mình Like & Share cho bạn bè để cùng luyện tập tại nhà nhé.

Tải thêm các bộ sách luyện thi Toeic khác tại: http://www.phamlocblog.com/search/label/toeic

Thứ Bảy, 2 tháng 7, 2016

Một số câu hỏi trắc nghiệm Quản trị chiến lược

Một số câu hỏi trắc nghiệm môn học Quản trị chiến lược do mình tham khảo và biên soạn lại. Do tính chất của môn học và cách giảng dạy ở mỗi trường là khác nhau nên có thể các câu hỏi trắc nghiệm cũng khác nhau nên các bạn lưu ý sử dụng tài liệu này để tham khảo và ôn luyện, mình không đảm bảo đề thi thật của các bạn sẽ bám sát vào các câu hỏi trắc nghiệm quản trị chiến lược dưới đây.

trac-nghiem-quan-tri-chien-luoc-phamlocblog



CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC 


Câu 1. Việc hình thành và thực hiện chiến lược được cụ thể hóa qua 3 giai đoạn, đó là:
A. Xây dựng – Triển khai – Kiểm tra
B. Phân tích – Triển khai – Thích nghi
C. Xây dựng và phân tích – Triển khai – Kiểm tra và thích nghi
D. Xây dựng và phân tích – Triển khai – Kiểm tra

Câu 2. Môi trường vĩ mô bao gồm mấy yếu tố chủ yếu:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Câu 3. Khi phân tích môi trường nội bộ của doanh nghiệp cần phân tích mấy yếu tố:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7

Câu 4. Thứ tự xem xét các nguồn thông tin là:
A. Nội bộ thứ yếu, bên ngoài thứ yếu, bên trong chính yếu, bên ngoài chính yếu
B. Nôi bộ thứ yếu, bên trong chính yếu, bên ngoài thứ yếu, bên ngoài chính yếu
C. Bên trong chính yếu, bên trong thứ yếu, bên ngoài thứ yếu, bên ngoài chính yếu
D. Tất cả đều sai

Câu 5. Các đối tượng chính ảnh hưởng đến mục tiêu:
A. Ban giám đốc, nhân viên, khách hàng, xã hội
B. Chủ nhân, nhân viên, khách hàng, xã hội
C. Môi trường bên trong, môi trường bên ngoài
D. Tất cả đều sai

Câu 6. Nếu công ty đang ở trong tình trạng thị phần mạnh – tăng trưởng tiêu cực thì cần tăng chiến thuật nào dưới đây?
A. Sử dụng một lực lượng tấn công mạnh có tính lưu động cao
B. Sử dụng những sản phẩm chất lượng để bán cho các phân đoạn nhỏ của thị trường
C. Phòng thủ cố định và rút lui
D. Rủi lui thật lẹ ra khỏi thị trường

Câu 7. Tiến trình lựa chọn chiến lược tổng quát của doanh nghiệp gồm mấy bước:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Câu 8. Ở cấp doanh nghiệp cấp cơ sở, các chiến lược tăng trưởng tập trung nhằm vào các yếu tố:
A. Sản phẩm
B. Thị trường
C. Sản phẩm và thị trường
D. A, B, C đều đúng

Câu 9. Môi trường kinh tế bao gồm các yếu tố dưới đây TRỪ:
A. Tình hình đầu tư
B. Chính sách thương mại
C. Lãi suất
D. Thu nhập và sức mua

Câu 10. Nhóm môi trường chính trị - pháp luật bao gồm tất cả các yếu tố dưới đây TRỪ:
A. Bảo vệ người tiêu dùng
B. Đảm bảo sự cạnh tranh bình đẳng
C. Các biện pháp chống phá giá
D. Kiểm soát tất cả các nguồn lực của xã hội

Câu 11. Sản phẩm của doanh nghiệp bị lỗi thời hoặc giá bán trở nên đắt hơn so với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh là bị tác động bởi yếu tố môi trường sau:
A. Văn hoá - xã hội
B. Công nghệ
C. Kinh tế
D. Sự toàn cầu hoá kinh tế

Câu 12. Mức độ rủi ro của môi trường kinh doanh và cạnh tranh gia tăng là do sự tác động của yếu tố:
A. Văn hoá - xã hội
B. Công nghệ
C. Kinh tế
D. Chính trị - pháp luật
E. Sự toàn cầu hoá kinh tế

Câu 13. Yếu tố môi trường tác động đến chất lượng sản phẩm, chi phí của các doanh nghiệp là:
A. Văn hoá - xã hội
B. Công nghệ
C. Kinh tế
D. Chính trị - pháp luật
E. Sự toàn cầu hoá kinh tế

Câu 14. Chính sách thương mại nằm trong nhóm yếu tố:
A. Văn hóa – xã hội
B. Công nghệ
C. Kinh tế
D. Chính trị - pháp luật
E. Sự toàn cầu hóa kinh tế

Câu 15. Hàng rào thương mại và đầu tư quốc tế giảm là do sự tác động của yếu tố:
A. Văn hóa – xã hội
B. Công nghệ
C. Kinh tế
D. Chính trị - pháp luật
E. Sự toàn cầu hóa kinh tế

Câu 16. Việc duy trì môi trường kinh doanh bình đẳng, chống độc quyền, chống phá giá thuộc nhóm yếu tố:
A. Văn hóa – xã hội
B. Công nghệ
C. Kinh tế
D. Chính trị - pháp luật
E. Sự toàn cầu hóa kinh tế

Câu 17. Thu nhập và sức mua thuộc nhóm yếu tố môi trường:
A. Trong ngành có một hoặc hai hãng lớn thống trị
B. Số lượng người mua lớn
C. Tốc độ tăng trưởng ngành giảm
D. Sản phẩm trong ngành có sự khác biệt lớn
E. Rào cản gia nhập ngành cao

Câu 18. Các lực lượng cạnh tranh trong mô hình của Porter KHÔNG bao gồm:
A. Người phân phối
B. Các doanh nghiệp trong ngành
C. Nguồn lực thay thế chiến lược
D. Người bán nguyên liệu sản xuất cho doanh nghiệp
E. Đối thủ cạnh tranh tiềm năng

Câu 19. Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinh doanh tăng lên khi:
A. Tốc độ tăng trưởng ngành/nhu cầu cao
B. Chi phí cố định và lưu kho thấp
C. Sản phẩm có sự khác biệt
D. Năng lực sản xuất trong ngành dư thừa
E. Rào cản rút lui khỏi ngành thấp

Câu 20. Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinh doanh tăng lên khi:
A. Tốc độ tăng trưởng ngành/nhu cầu cao
B. Chi phí cố định và lưu kho thấp
C. Sản phẩm có sự khác biệt
D. Năng lực sản xuất trong ngành thấp hơn nhu cầu
E. Rào cản nhập ngành thấp, rào cản rút lui khỏi ngành cao

Câu 21. Nguy cơ đe doạ của các đối thủ cạnh tranh tiềm năng sẽ cao nếu trong ngành:
A. Tồn tại yếu tố lợi thế kinh tế nhờ quy mô
B. Sự khác biệt sản phẩm và sự trung thành khách hàng cao
C. Vốn đầu tư ban đầu thấp
D. Chi phí chuyển đổi của người mua cao
E. Các doanh nghiệp trong ngành có lợi thế chi phí tuyệt đối

Câu 22. Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu:
A. Chỉ có một số ít các nhà cung cấp
B. Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế
C. Doanh số mua của doanh nghiệp chiếm một tỷ trọng nhỏ trong sản lượng của nhà cung cấp
D. Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hoá cao
E. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp

Câu 23. Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu:
A. Chi phí đơn vị không phụ thuộc nhiều vào quy mô
B. Sự khác biệt sản phẩm và sự trung thành khách hàng thấp
C. Vốn đầu tư ban đầu thấp
D. Chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới trong ngành
E. Doanh nghiệp khác dễ tiếp cận kênh phân phối

Câu 24. Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu:
A. Trong ngành tồn tại tính kinh tế nhờ quy mô
B. Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế
C. Chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới
D. Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hoá thấp
E. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp

Câu 25. Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu:
A. Chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới
B. Chỉ có một số ít các nhà cung cấp
C. Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có sẵn sản phẩm thay thế
D. Doanh nghiệp mua với số lượng lớn
E. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp

Câu 26. Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành giảm nếu:
A. Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít
B. Người mua mua số lượng lớn và tập trung
C. Người mua khó thay đổi nhà cung cấp.
D. Sản phẩm của ngành là không quan trọng đối với chất lượng của người mua
E. Khi doanh số mua của người mua chiếm tỷ trọng lớn trong doanh số bán của doanh nghiệp

Câu 27. Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành sẽ giảm nếu:
A. Khi người mua mua số lượng lớn và tập trung
B. Người mua dễ thay đổi doanh nghiệp cung cấp
C. Sản phẩm của ngành là quan trọng đối với chất lượng sản phẩm của người mua
D. Số lượng doanh nghiệp trong ngành lớn
E. Người mua có thể thực hiện chiến lược hội nhập phía sau

Câu 28. Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành sẽ tăng nếu:
A. Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít
B. Khi người mua mua số lượng ít
C. Khi người mua khó thay đổi nhà cung cấp.
D. Sản phẩm của ngành là quan trọng đối với chất lượng của người mua
E. Mức độ khác biệt của sản phẩm trong ngành cao

Câu 29. Lựa chọn lợi thế cạnh tranh là quyết định nằm trong chiến lược:
A. Chiến lược cấp công ty
B. Chiến lược cấp ngành
C. Chiến lược marketing
D. Chiến lược tăng trưởng
E. Chiến lược cấp chức năng

Câu 30. Trong hoạch định chiến lược, việc phân tích yếu tố nào dưới đây không phải là phân tích nội tại:
A. Kỹ năng và năng lực của nhân viên
B. Sự phát triển công nghệ của ngành
C. Sự thành công trong việc phát triển sản phẩm mới
D. Tình hình tài chính
E. Văn hoá doanh nghiệp

Câu 31. Doanh nghiệp sẽ theo đuổi chiến lược tăng trường khi:
A. Môi trường có nhiều cơ hội
B. Doanh nghiệp có nhiều điểm mạnh
C. Doanh nghiệp có đủ nguồn lực để nắm bắt cơ hội thị trường
D. Tốc độ tăng trưởng năm trước cao
E. Cả A, B và C đều đúng

Câu 32. Doanh nghiệp sẽ theo đuổi chiến lược tăng trường khi:
A. Tốc độ tăng trưởng ngành cao
B. Môi trường có nhiều cơ hội và doanh nghiệp có nhiều điểm mạnh
C. Doanh nghiệp có đủ nguồn lực để nắm bắt cơ hội thị trường
D. Tốc độ tăng trưởng của doanh nghiệp năm trước cao
E. Cả A, B, C đều đúng

Câu 33. Chiến lược tăng trưởng của doanh nghiệp không phải là:
A. Chiến lược tập trung
B. Chiến lược khác biệt hoá
C. Chiến lược hội nhập dọc
D. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
E. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp

Câu 34. Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp sẽ đầu tư mở rộng sản xuất khi:
A. Thị phần tương đối cao
B. Tốc độ tăng trưởng ngành cao
C. Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao
D. Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trường nhu cầu cao
E. Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hoà

Câu 35. Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi:
A. Thị phần tương đối cao
B. Tốc độ tăng trưởng ngành cao
C. Thị phần cao và tốc độ tăng trưở ngành cao
D. Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trường nhu cầu cao
E. Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hoà

Câu 36. Trong chiến lược khác biệt hoá, yếu tố nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất:
A. Hiệu suất chi phí
B. Đổi mới
C. Chất lượng
D. Dịch vụ khách hàng
E. Khả năng đáp ứng khách hàng

Câu 37. Trong chiến lược chi phí thấp, lợi thế cạnh tranh nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất:
A. Hiệu suất chi phí
B. Đổi mới
C. Chất lượng
D. Hiệu suất phân phối
E. Khả năng đáp ứng khách hàng

Câu 38. Trong chiến lược khác biệt hoá, lợi thế cạnh tranh nào dưới đây được coi là yếu tố quan trọng nhất:
A. Hiệu suất chi phí
B. Đổi mới
C. Chất lượng
D. Hiệu suất phân phối
E. Khả năng đáp ứng khách hàng

Câu 39. Trong việc lựa chọn chiến lược khác biệt hoá, yếu tố nào dưới đây có mức độ ưu tiên thấp nhất:
A. Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít
B. Khi người mua mua số lượng ít
C. Khi người mua khó thay đổi nhà cung cấp.
D. Sản phẩm của ngành là quan trọng đối với chất lượng của người mua
E. Mức độ khác biệt của sản phẩm trong ngành cao

Câu 40. Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành sẽ tăng nếu:
A. Mức độ khác biệt sản phẩm cao
B. Hiệu suất các hoạt động cao
C. Năng lực đặc biệt trong nghiên cứu và phát triển
D. Năng lực đặc biệt trong marketing

Câu 41. Trong việc lựa chọn chiến lược chi phí thấp, yếu tố nào dưới đây có mức độ ưu tiên thấp nhất:
A. Mức độ khác biệt sản phẩm thấp
B. Mức độ thoả mãn khách hàng cao
C. Năng lực đặc biệt trong quản lý chất lượng
D. Năng lực đặc biệt trong quản lý sản xuất
E. Năng lực đặc biệt trong quản lý nguyên liệu và cung ứng

Câu 42. Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp được hiểu là:
A. Có giá thành thấp hơn giá thành sản xuất của đối thủ
B. Sản phẩm có sự khác biệt và được khách hàng đánh giá cao
C. Đồng thời có được cả hai yếu tố trên (a và b)
D. Chỉ đạt được một trong hai (a hoặc b)
E. Cả (a), (b) và (c) có thể đều đúng

Câu 43. Nguồn hình thành lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp gồm:
A. Các nguồn lực của doanh nghiệp
B. Năng lực quản trị
C. Các nguồn lực và năng lực quản trị
D. Hiệu suất, chất lượng, đổi mới và khả năng đáp ứng khách hàng
E. Cả (a), (b) và (c) đều đúng

Câu 44. Về mặt kỹ năng và nguồn lực, chiến lược khác biệt hoá đòi hỏi doanh nghiệp phải có:
A. Đầu tư dài hạn, khả năng tiếp cận vốn
B. Năng lực marketing vượt trội các đối thủ cạnh tranh
C. Giám sát lao động chặt chẽ
D. Sản phẩm được tiêu chuẩn hoá cao
E. Hệ thống phân phối với chi phí thấp

Câu 45. Về mặt tổ chức, chiến lược khác biệt hoá đòi hỏi doanh nghiệp phải có:
A. Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng R&D, phát triển sản phẩm và marketing
B. Kiểm soát chi phí chặt chẽ
C. Cơ cấu tổ chức chặt chẽ
D. Trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân rõ ràng
E. Khuyến khích dựa trên việc đáp ứng chặt chẽ các mục tiêu định lượng

Câu 46. Về mặt kỹ năng và nguồn lực, chiến lược chi phí thấp đồi hỏi doanh nghiệp phải có:
A. Sản phẩm có mức độ tiêu chuẩn hoá cao
B. Khả năng sáng tạo
C. Năng lực nghiên cứu
D. Uy tín của doanh nghiệp về chất lượng và công nghệ
E. Hợp tác chặt chẽ từ hệ thống phân phối

Câu 47. Về mặt tổ chức, chiến lược chi phí thấp đòi hỏi doanh nghiệp phải có:
A. Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng R&D, phát triển sản phẩm và marketing
B. Hệ thống đánh giá và khuyến khích nhân viên chủ quan thay vì đánh giá định lượng
C. Hợp tác theo chiều ngang giữa các chức năng
D. Có chế độ đặc biệt để thu hút lao động có tay nghề cao, các nhà khoa học…
E. Cơ cấu tổ chức chặt chẽ, trách nhiệm rõ ràng

Câu 48. Các hoạt động của doanh nghiệp tập trung vào việc tăng doanh thu, mở rộng năng lực sản xuất thường gắn với chiến lược nào dưới đây:
A. Chiến lược tăng trưởng tập trung
B. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
C. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
D. Chiến lược phát triển
E. Chiến lược cạnh tranh

Câu 49. Việc thành lập công ty mới với hoạt động giống như công ty mẹ được gọi là chiến lược:
A. Chiến lược tăng trưởng tập trung
B. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
C. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
D. Chiến lược phát triển
E. Chiến lược cạnh tranh

Câu 50. Việc thành lập các công ty mới trong chuỗi cung ứng/phân phối được gọi là chiến lược:
A. Chiến lược tăng trưởng tập trung
B. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
C. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
D. Chiến lược phát triển
E. Chiến lược cạnh tranh

Câu 51. Khi doanh nghiệp quyết định tham gia vào một ngành kinh doanh mới được gọi là chiến lược:
A. Chiến lược tăng trưởng tập trung
B. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
C. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
D. Chiến lược phát triển
E. Chiến lược cạnh tranh

Câu 52. Việc Kinh Đô, một công ty hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực chế biến thực phẩm, mua nhà máy sản xuất kem Wall được gọi là chiến lược:
A. Chiến lược tăng trưởng tập trung
B. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
C. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
D. Chiến lược ổn định
E. Chiến lược cạnh tranh

Câu 53. Việc HP và Compaq sáp nhập thành một công ty duy nhất được gọi là chiến lược:
A. Chiến lược tăng trưởng tập trung
B. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
C. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
D. Chiến lược ổn định
E. Chiến lược cạnh tranh

Câu 54. Việc Pepsi tung ra sản phẩm nước tinh khiết đóng chai Aquafina được gọi là chiến lược:
A. Chiến lược tăng trưởng tập trung
B. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
C. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
D. Chiến lược ổn định
E. Chiến lược cạnh tranh

Câu 55. Việc Unilever giảm giá sản phẩm bột giặt Omo để đối phó với sản phẩm bột giặt Vì dân và tăng thị phần được gọi là chiến lược:
A. Chiến lược tăng trưởng tập trung
B. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
C. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
D. Chiến lược chi phí thấp
E. Chiến lược khác biệt hoá

Câu 56. Theo Porter, yếu tố quyết định đến tỷ suất lợi nhuận bình quân của ngành là:
A. Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
B. Sức ép của các nhà cung cấp
C. Cấu trúc của ngành
D. Đe doạ của các đối thủ cạnh tranh trong ngành
E. Chuỗi giá trị

Câu 57. Yếu tố nào dưới đây giúp cho doanh nghiệp đạt được tỷ suất lợi nhuận cao hơn bất kể lợi nhuận bình quân của ngành là bao nhiêu:
A. Cấu trúc cạnh tranh của ngành
B. Cường độ cạnh tranh trong ngành
C. Chuỗi giá trị của doanh nghiệp
D. Đặc tính kinh tế kỹ thuật của ngành
E. Rào cản nhập ngành

Câu 58. Theo Porter, lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp bắt nguồn từ:
A. Chất lượng của sản phẩm/dịch vụ
B. Chi phí tạo ra sản phẩm/dịch vụ
C. Sự khác biệt hoá của sản phẩm dịch vụ
D. Cấu trúc ngành và vị thế của doanh nghiệp
E. Cách thức tổ chức và điều hành các hoạt động của doanh nghiệp

Câu 59. Các yếu tố đưới đây giúp cho doanh nghiệp đạt được lơi thế về chi phí TRỪ:
A. Lợi thế quy mô
B. Khả năng thoả mãn khách hàng tốt hơn
C. Hệ thống kiểm soát chặt chẽ
D. Đầu tư dài hạn và khả năng tiếp cận vốn
E. Năng suất lao động cao hơn

Câu 60. Mục tiêu chiến lược nào dưới đây làm cho lãnh đạo doanh nghiệp có xu hướng tập trung vào ngắn hạn:
A. Lợi nhuận dài hạn
B. Tăng thị phần
C. Phát triển nguồn nhân lực
D. Nghiên cứu phát triển
E. Tăng giá trị cổ phiếu

Câu 62. Mục tiêu được sử dụng để thuyết minh và tuyên truyền cho tổ chức được gọi là:
A. Mục tiêu lợi nhuận dài hạn
B. Mục tiêu tuyên tuyuên bố
C. Cơ sở quan trọng của chiến lược cạnh tranh
D. Mục tiêu tăng trưởng nhanh
E. Mục tiêu chiến lược

Câu 63. Theo phương pháp MBO, yếu tố nào dưới đây sẽ làm tăng hiệu quả quản trị:
A. Kiểm soát chặt chẽ
B. Lãnh đạo theo phong cách tự do
C. Mục tiêu thách thức và cụ thể
D. Mục tiêu đưa từ trên xuống
E. Đánh giá theo thái độ làm việc

Câu 64. Trong dây chuyền giá trị, hoạt động nào dưới đây thuộc nhóm hoạt động hỗ trợ:
A. Mua nguyên vật liệu
B. Dịch vụ sau bán hàng
C. Phân phối sản phẩm
D. Nghiên cứu và phát triển công nghệ sản xuất
E. Tổ chức sản xuất

Câu 65. Trong dây chuyền giá trị, hoạt động nào dưới đây thuộc nhóm hoạt động chính:
A. Dịch vụ sau bán hàng
B. Quản lý tài chính
C. Quản lý nhân sự
D. Hoạt động mua sắm
E. Hoạt động nghiên cứu và phát triển sản phẩm

New Economy Toeic LC + RC 1000 Full Audio

New Economy Toeic LC + RC 1000 được xem như là phiên bản nâng cấp và cập nhật cho bộ sách luyện thi Toeic huyền thoại Economy Toeic.

New-Economy-Toeic-1000

Dạo một lượt tất cả các diễn đàn luyện thi, chia sẻ tài liệu Toeic, các trang bán sách trực tuyến đều xuất hiện các bài viết, các ấn phẩm mang tên Economy Toeic. Điều này cũng đã phản ánh phần nào độ "HOT" của bộ tài liệu luyện thi Toeic của Mozillge Language Institute.

NewEconomyTOEIC_RC1000-355x500
Cuốn RC New Economy Toeic

Đánh giá sơ bộ về phiên bản nâng cấp New Economy Toeic 1000. Điều ấn tượng đầu tiên chính là bìa sách được trình bày và phối màu rất hút mắt, dễ kích thích khách hàng đặt mua ngay lập tức. Về nội dung, chất lượng các đề thi mà bộ sách luyện thi Toeic này mang lại luôn luôn được đánh giá cực kỳ cao, giọng của người đọc trong Audio khá giống với đề thi thật. Bên cạnh đó, còn nhiều điểm cải tiến nữa trong version mới này, chính vì vậy nó có thêm chữ "New" trong phiên bản này.

economy-toeic-lc1000
Cuốn LC New Economy Toeic

Do một số vấn đề về vi phạm bản quyền của tài liệu nên mình không thể cho các bạn xem trước tài liệu được. Các bạn có thể bỏ qua và xuống phần DOWNLOAD để tải trực tiếp về máy.



DOWNLOAD


Host upload mình sử dụng Google Drive miễn phí, các bạn có thể tải về maxspeed. Ở đây mình phân ra từng mục, nếu link nào tải không được, các bạn comment bằng facebook ngay phía dưới bài viết để mình cập nhật lại link sớm nhất cho các bạn.

1. New Economy Toeic RC 1000 (Reading)




2. New Economy Toeic LC 1000 (Listening)




3. Audio New Economy Toeic LC 1000 (Listening)




Đây là bản scan HD cực đẹp ra file PDF để phục vụ cho các bạn không có ngân sách để mua tài liệu gốc của nhà xuất bản. Để xem thêm các tài liệu chọn lọc phục vụ cho việc luyện thi Toeic, các bạn có thể truy cập vào đây để tải về về máy nhé.