domain, domain name, premium domain name for sales
Hiển thị các bài đăng có nhãn Dự toán xây dựng. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Dự toán xây dựng. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Hai, 12 tháng 9, 2011

Lập dự toán xây dựng, p7, Bảng 4

Bảng 4
BẢNG TỎNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG
STT Nội dung chi phí Ký
hiệu
Cách tính Thành
tiền
(1) (2) (3) (4) (5)
A Chi phí trực tiếp T CPVL+CPNC+CPCM+Acc+Tt 5,000,559
1 Chi phí vật liệu CPVL 1,543,377
2 Chi phí nhân công CPNC 3,184,352
3 Chi phí máy thi công CPCM 150,865
4 Vật tư bên A cung cấp Acc 0
5 Chi phí trực tiếp khác
(2.5% cho dân dụng trong đô thị)
Tt 121,965
B Chi phí chung (6.5% cho
công trình dân dụng)
C T * % 325,036
C Thu nhập chịu thuế tính trước
(5.5% cho công trình dân dụng)
TL (T + C)*% 292,908
D Chi phí xây dựng trước thuế G T + C + TL 5,618,503
E Thuế GTGT GTGT G * % 561,850
F Chi phí xây dựng sau thuế Gxd G + GTGT 6,180,353
E Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Gxdnt 0
Tổng cộng chi phí xây dựng 17,979,208
Ghi chú:
- A1, A2, A3: lấy từ bảng 3, 3 ô màu hồng
- A4: tùy thực tế
- A5: tra bảng Định mức chi phí trực tiếp khác để biết hệ số, theo thông tư 04, từ 1%-6.5%
- B: tra bảng Tỷ lệ chi phí chung và Thu nhập chịu thuế (CTTT) để biết hệ số
- C: tra bảng Tỷ lệ chi phí chung và Thu nhập chịu thuế (CTTT) để biết hệ số


--- CÒN TIẾP ---

Lập dự toán xây dựng, p6, Bảng 3

Bảng 3
BẢNG ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG TỔNG HỢP
STT Mã hiệu Hạng mục & Diễn giải ĐVT Khối
lượng
Đ.giá
tổng hợp
Chi phí
vật liệu
Chi phí
nhân công
Chi phí
máy
Tổng
cộng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7a) (7b) (8a) (8b) (9a) (9b) (10)
1 AB.11313 Đào móng băng, rộng <=3m,
sâu <=1m, cấp đất III
m3 13.0091 174,195 0 0 174,195 2,266,123 0 0 2,266,123
2 AF.12310 Bêtông đà kiềng đá 1x2, chiều
cao <=4m, vữa M200 C2223
(bêtông M200, XM PC30, độ sụt
6-8cm, đá dmax=20mm
m3 1.275 1,491,771 863,752 1,101,284 541,932 690,963 86,088 109,762 1,902,008
3 AK.31210 Ốp chân tường, kích thước gạch
120x300mm
m2 2.31 307,560 191,382 442,093 98,384 227,267 17,794 41,103 710,463
Cộng hạng mục 1,973,526 1,055,134 1,543,377 814,511 3,184,352 103,881 150,865 4,878,594
Ghi chú:
- (1), (2), (3), (4) và (5): lấy từ bảng 1
- (6) = (7a)+(8a)+(9a): đơn giá của công việc thực hiện, bằng tổng đơn giá của các thành phần vật liệu, nhân công và máy thi công
- (10) = (7b)+(8b)+(9b), chi phí tổng của công việc, bằng tổng chi phí của các thành phần
- các ô tổng của 7b, 8b, 9b (màu hồng) sẽ được chuyển sang bảng 4


--- CÒN TIẾP ---